
Public disclosure of educational institution information

Self-assessment and accreditation of education quality
- ACADEMIC PROGRAM
ACADEMIC PROGRAM | Degree level | Plan | Report | Resolution |
Business Administration | Undergraduate | 371/HVHK-KH | BA-Undergrad | 27/NQ-HĐKĐCLGD |
Air Traffic Management | Undergraduate | 372/HVHK-KH | AOM-Undergrad | 26/NQ-HĐKĐCLGD |
Electronics and Telecommunication Engineering | Undergraduate | 372/HVHK-KH | ETE-undergrad | 28/NQ-HĐKĐCLGD |
Business Administration | Postgraduate | 842/HVHK-KH | BA-Postgrad | 37/NQ-HĐKĐCLGD |
Aeronautical Engineering | Undergraduate | 843/HVHK-KH | AOM-Undergrad | 36/NQ-HĐKĐCLGD |
Foreign Language | Undergraduate | 783/HKHK-KH | FL-undergrad | |
Information Technology | Undergraduate | 782/HVHK-KH | IT-undergrad |
- EDUCATIONAL INSTITUTION: 2018 – 2022

Official Documents on Educational Quality Assurance and Accreditation
5.30/06/2020 của GĐ HVHKVN về việc Bổ sung thành viên nhóm chuyên trách Hội đồng tự đánh giá Chương trình Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Quản trị kinh doan, Quản lý hoạt động bay
6.Quyết định số 403/QĐ-HVHK ngày 10/06/2020 của GĐ HVHKVN về việc thành lập hội đồng Hội đồng tự đánh giá Chương trình Quản trị kinh doanh
7.Quyết định số 402/QĐ-HVHK ngày 10/06/2020 của GĐ HVHKVN về việc thành lập hội đồng Hội đồng tự đánh giá Chương trình Quản lý hoạt động bay
8.Quyết định số 401/QĐ-HVHK ngày 10/06/2020 của GĐ HVHKVN về việc thành lập hội đồng Hội đồng tự đánh giá Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông
10.Quyết định số 86/QĐ-HVHK ngày 14/05/2018 của Trung tâm kiểm định chất lượng giáo dục về việc cấp giấy chứng nhận kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục cho Học viện Hàng không Việt Nam