|
Khoa Chuyên Nghành -
Khoa Cảng Hàng Không
|
|
Thứ hai, 11 Tháng 8 2008 13:23 |
| Tên nghề | Kỹ thuật điện Cảng Hàng Không | | Trình độ đào tạo | Trung cấp nghề | | Đối tượng tuyển sinh | Tốt nghiệp Trung học phổ thông | | Số lượng môn học/ mô-đun đào tạo | 18 | | Bằng cấp sau khi tốt nghiệp | Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề | 1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo học sinh trở thành nhân viên có khả năng khai thác, bảo trì và sửa chữa các hệ thống điện sân bay, nhà ga, sân đỗ tại các Cảng Hàng Không, sân bay
2. Thời gian của khóa học và thời gian thực học: Thời gian của khóa học và thời gian thực học: - Thời gian đào tạo (năm): 01 năm
- Thời gian học tập (tuần): 47 tuần
- Thời gian thực học (giờ): 1410 tiết
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 05 tuần. Trong đó thi tốt nghiệp: 03 tuần
Phân bổ thời gian thực học: - Thời gian học các môn học chung: 210 tiết
- Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề: 1200 tiết
- Thời gian học lý thuyết: 405 tiết.
- Thời gian học thực hành: 795 tiết
3. Danh mục các môn học, mô-đun đào tạo; thời gian và phân bổ thời gian, chương trình môn học và mô-đun đào tạo: Mã
| Tên môn học | Thời gian đào tạo | Thời gian môn học (giờ) | | Năm học | Học kỳ | Tổng | Lý thuyết | Thực hành | | I | Các môn học chung | | | 210 | 105 | 105 | | 1 | Chính trị | | 1 | 30 | 30 | 0 | | 2 | Giáo dục thể chất | | 1 | 30 | 0 | 30 | | 3 | Giáo dục pháp luật | | 1 | 15 | 15 | 0 | | 4 | Giáo dục quốc phòng | | 1 | 45 | 20 | 25 | | 5 | Tiếng Anh cơ bản | | 1 | 60 | 30 | 30 | | 6 | Tin học cơ bản | | 1 | 30 | 10 | 20 | | II | Các môn học nghề | | | 1200 | 405 | 795 | | 7 | Khái quát ngành HK | | 1 | 30 | 15 | 15 | | 8 | Cảng Hàng Không, sân bay | | 1 | 60 | 30 | 30 | | 9 | Kỹ thuật điện | | 1 | 150 | 45 | 105 | | 10 | Vật liệu và khí cụ điện | | 1 | 90 | 30 | 60 | | 11 | Đo lường điện | | 1 | 60 | 15 | 45 | | 12 | An toàn điện | | 1 | 30 | 15 | 15 | | 13 | Điện tử công nghiệp | | 1 | 90 | 30 | 60 | | 14 | Máy điện | | 2 | 150 | 45 | 105 | | 15 | Cung cấp điện | | 2 | 135 | 45 | 90 | | 16 | Hệ thồng điện sân bay | | 2 | 210 | 75 | 135 | | 17 | Hệ thống cung cấp dịch vụ kỹ thuật cho máy bay | | 2 | 165 | 45 | 120 | | 18 | Tổ chức bảo dưỡng công nghiệp | | 2 | 30 | 15 | 15 | | | Tổng cộng | | | 1410 | 510 | 900 |
|