1. Mục tiêu đào tạo Đào tạo thợ kỹ thuật điện tử có trình độ trung cấp, có kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của một nghề, có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, sức khoẻ và có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn. Đủ trình độ và khả năng làm việc tại: Ban bảo trì kỹ thuật của Trung tâm quản lý bay; Cụm cảng hàng không;. và các các doanh nghiệp, cơ sở, Trung tâm điện tử - viễn thông.
| Tên nghề | Kỹ thuật thiết bị Thông tin Hàng không | | Mã nghề | | | Trình độ đào tạo | Trung cấp nghề | | Đối tượng tuyển sinh | Tốt nghiệp trung học phổ thông | | Số lượng môn học, mô-đun đào tạo | 20 | | Bằng cấp sau khi tốt nghiệp | Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề | 2. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu 2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu - Thời gian đào tạo (năm): 1
- Thời gian học tập (tuần): 47
- Thời gian thực học tối thiểu (giờ): 1425
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi (giờ): 75; Trong đó thi tốt nghiệp: 25
2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu - Thời gian học các môn học chung bắt buộc (giờ): 225
- Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề (giờ): 1200
- Thời gian học bắt buộc (giờ): 1425 ; Thời gian học tự chọn (giờ): 0
- Thời gian học lý thuyết (giờ): 565 ; Thời gian học thực hành (giờ): 860
3. Danh mục các môn học, mô-đun đào tạo bắt buộc; thời gian và phân bổ thời gian, đề cương chi tiết chương trình từng môn học và mô-đun đào tạo bắt buộc: 3.1. Danh mục các môn học, mô-đun đào tạo; thời gian và phân bổ thời gian của từng môn học, mô-đun đào tạo MÃ MÔN HỌC/ MÔ- ĐUN | TÊN MÔN HỌC, MÔ-ĐUN | HỌC KỲ | THỜI GIAN CỦA MÔN HỌC, MÔ-ĐUN (GIỜ) | | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | | LÝ THUYẾT | THỰC HÀNH | | I | Các môn học chung | | 225 | 100 | 125 | | 1 | Chính trị | 1 | 30 | 30 | 0 | | 2 | Pháp luật | 1 | 15 | 15 | 0 | | 3 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 0 | 30 | | 4 | Giáo dục quốc phòng | 1 | 45 | 0 | 45 | | 5 | Tin học | 1 | 30 | 10 | 20 | | 6 | Tiếng anh cơ bản | 1 | 60 | 30 | 30 | | 7 | Khái quát hàng không VN | 1 | 15 | 15 | | | II | Các môn học, mô-đun đào tạo nghề | | 1200 | 465 | 765 | | II.1 | Các môn học, mô-đun cơ sở | | 750 | 285 | 465 | | 8 | An toàn điện | 1 | 30 | 15 | 15 | | 9 | Linh kiện điện tử | 1 | 60 | 30 | 30 | | 10 | Mạch điện | 1 | 75 | 30 | 45 | | 11 | Mạch điện tử | 1 | 150 | 60 | 90 | | 12 | Đo lường điện tử | 1 | 60 | 30 | 30 | | 13 | Kỹ thuật xung, số | 1 | 120 | 60 | 60 | | 14 | Kỹ thuật vi xử lý | 2 | 90 | 45 | 45 | | 15 | Công tác xưởng | 2 | 75 | 0 | 75 | | 16 | Tiếng Anh chuyên ngành | 2 | 45 | 15 | 30 | | 17 | Thực tập kỹ năng thợ | 2 | 45 | | 45 | | II.1 | Các môn học, mô-đun nghề Thông tin HK | | 450 | 150 | 300 | | 18 | Thông tin đối không HF/VHF | 2 | 120 | 45 | 75 | | 19 | Thông tin cố định AFTN | 2 | 195 | 60 | 135 | | 20 | Thông tin đài chỉ huy – thông tin quang | 2 | 135 | 45 | 90 | | | TỔNG CỘNG | | 1425 | 565 | 860 | 3.2. Chương trình của từng môn học, mô-đun đào tạo: 3.2.1. Phần học chung Chi tiết trong phụ lục Môn học chung 3.2.2. Phần cơ sở và chuyên ngành: Chi tiết trong phụ lục 1 – Nghề Điện - Điện tử
|